Thuế thu nhập cá nhân, còn được gọi là Personal Income Tax, là loại thuế trực thu được áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công, hoặc các nguồn thu nhập khác. Khoản thuế này được nộp vào ngân sách nhà nước sau khi đã trừ đi các khoản giảm trừ gia cảnh và các khoản miễn thuế khác theo quy định.
Có hai nhóm đối tượng chính phải nộp thuế thu nhập cá nhân:
Thuế thu nhập cá nhân được tính dựa trên thu nhập chịu thuế, sau khi đã trừ đi các khoản giảm trừ và miễn thuế. Mức thuế suất áp dụng có thể là cố định hoặc theo biểu lũy tiến từng phần tùy thuộc vào mức thu nhập và quy định cụ thể của pháp luật.
Theo Điều 3 của Luật Thuế thu nhập cá nhân 2007 (sửa đổi 2014), thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân bao gồm các loại thu nhập sau đây, trừ thu nhập được miễn thuế quy định tại mục 4:
Thu nhập từ kinh doanh quy định tại khoản này không bao gồm thu nhập của cá nhân kinh doanh có doanh thu từ 100 triệu đồng/năm trở xuống.
Thuế thu nhập cá nhân phải nộp = Thu nhập tính thuế thu nhập cá nhân x Thuế suất
Thu nhập tính thuế thu nhập cá nhân = Thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân - Các khoản giảm trừ
Thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân = Tổng thu nhập - Các khoản thu nhập được miễn thuế thu nhập cá nhân
Các khoản giảm trừ
Thuế suất thuế thu nhập cá nhân
| Nhóm Thu Nhập | Thuế Suất (%) |
|---|---|
| Dưới 5 triệu đồng/tháng | 5 |
| Trên 5 triệu đến 10 triệu đồng/tháng | 10 |
| Trên 10 triệu đến 18 triệu đồng/tháng | 15 |
| Trên 18 triệu đến 32 triệu đồng/tháng | 20 |
| Trên 32 triệu đến 52 triệu đồng/tháng | 25 |
| Trên 52 triệu đến 80 triệu đồng/tháng | 30 |
| Trên 80 triệu đến 120 triệu đồng/tháng | 35 |
| Trên 120 triệu đến 200 triệu đồng/tháng | 40 |
| Trên 200 triệu đồng/tháng trở lên | 45 |
Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công là tổng số thuế tính theo từng bậc thu nhập. Số thuế tính theo từng bậc thu nhập bằng thu nhập tính thuế của bậc thu nhập nhân với thuế suất tương ứng của bậc thu nhập đó.
Phương pháp tính thuế lũy tiến từng phần được cụ thể hóa theo Biểu tính thuế rút gọn như sau:
| Mức Thu Nhập (triệu đồng/tháng) | Thuế Suất (%) | Số Tiền Nộp Thuế |
|---|---|---|
| Dưới 5 | 5 | 0 |
| Trên 5 đến 10 | 10 | 0.25 x (Thu nhập - 5) |
| Trên 10 đến 18 | 15 | 0.75 + 0.2 x (Thu nhập - 10) |
| Trên 18 đến 32 | 20 | 1.95 + 0.25 x (Thu nhập - 18) |
| Trên 32 đến 52 | 25 | 4.75 + 0.3 x (Thu nhập - 32) |
| Trên 52 đến 80 | 30 | 9.95 + 0.35 x (Thu nhập - 52) |
| Trên 80 đến 120 | 35 | 18.95 + 0.4 x (Thu nhập - 80) |
| Trên 120 đến 200 | 40 | 32.95 + 0.45 x (Thu nhập - 120) |
| Trên 200 | 45 | 52.95 + 0.5 x (Thu nhập - 200) |
LOZIDO đã giúp 1,000+ chủ nhà lấp phòng trống của mình
20+ nhà cho thuê lấp được phòng trống mỗi ngày.
Tiếp cận khách thuê dễ dàng với tính năng đăng tin
Tại sao bạn phải chọn chúng tôi
mà không phải một dịch vụ nào khác?
Chúng tôi tự hào là một trong những dịch vụ tìm kiếm phòng trọ đứng đầu Việt Nam, với phương châm tìm là có chúng tôi luôn cập nhật phòng nhanh nhất, chính xác nhất và ưu tiên sự tiện lợi cho người tìm trọ lên hàng đầu.
Hoàn thành thao tác!
Thông báo lỗi
Thông tin thêm !
Đồng ý để tiếp tục?